~にとどまらず
にとどまらず
Nghĩa: không chỉ giới hạn trong phạm vi… mà còn lan rộng hoặc mở rộng sang phạm vi lớn hơn
Ví dụ 1
彼の活動は国内にとどまらず、海外にも広がっている。
Hoạt động của anh ấy không chỉ giới hạn trong nước mà còn mở rộng ra nước ngoài.
Ví dụ 2
被害は沿岸部にとどまらず、内陸部にも及んだ。
Thiệt hại không chỉ dừng ở vùng ven biển mà còn lan tới cả khu vực nội địa.