~に先駆けて
にさきがけて
Nghĩa: thực hiện trước một sự kiện, thời điểm hoặc các bên khác để đi đầu
Ví dụ 1
全国発売に先駆けて、東京で試験販売する。
Trước khi bán toàn quốc, sản phẩm được bán thử tại Tokyo.
Ví dụ 2
他社に先駆けて新技術を導入した。
Công ty đưa công nghệ mới vào trước các công ty khác.