Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N1

~に先駆けて – nghĩa và ví dụ

thực hiện trước một sự kiện, thời điểm hoặc các bên khác để đi đầu

Mẫu ~に先駆けて nghĩa là gì?

~に先駆けて trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là thực hiện trước một sự kiện, thời điểm hoặc các bên khác để đi đầu.

Cách dùng ~に先駆けて

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~に先駆けて

にさきがけて

Nghĩa: thực hiện trước một sự kiện, thời điểm hoặc các bên khác để đi đầu

Ví dụ 1

全国発売に先駆けて、東京で試験販売する。

Trước khi bán toàn quốc, sản phẩm được bán thử tại Tokyo.

Ví dụ 2

他社に先駆けて新技術を導入した。

Công ty đưa công nghệ mới vào trước các công ty khác.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu liên quan: Nに先駆けて

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...