~ところを
ところを
Nghĩa: ① trong lúc hoặc hoàn cảnh người khác đang… mà làm phiền/cảm ơn; ② đúng lúc một hành động đang xảy ra thì bị tác động, ngăn lại hoặc phát hiện
Ví dụ 1
お忙しいところをお越しいただき、ありがとうございます。
Cảm ơn anh đã đến dù đang bận.
Ví dụ 2
犯人は逃げようとしたところを、警察官に取り押さえられた。
Đúng lúc định bỏ trốn, tên phạm tội đã bị cảnh sát khống chế.