~つもりで
つもりで
Nghĩa: hành động với ý thức giả định rằng mình đang ở một vị trí hoặc tình huống nào đó
Ví dụ 1
旅行したつもりで、そのお金を貯金した。
Tôi tiết kiệm số tiền đó với suy nghĩ như thể đã đi du lịch.
Ví dụ 2
自分の家族のつもりで、親身になって対応した。
Tôi tận tình giúp đỡ với tâm thế coi họ như người nhà.