~ままに
ままに
Nghĩa: làm theo đúng ý muốn, mệnh lệnh hoặc dòng diễn biến mà không chống lại
Ví dụ 1
案内されるままに会議室へ入った。
Tôi vào phòng họp theo đúng sự hướng dẫn.
Ví dụ 2
感じたままに文章を書いてみた。
Tôi thử viết theo đúng điều mình cảm nhận.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N1
làm theo đúng ý muốn, mệnh lệnh hoặc dòng diễn biến mà không chống lại
~ままに trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là làm theo đúng ý muốn, mệnh lệnh hoặc dòng diễn biến mà không chống lại.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 6 · Ngày 2 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
ままに
Nghĩa: làm theo đúng ý muốn, mệnh lệnh hoặc dòng diễn biến mà không chống lại
Ví dụ 1
案内されるままに会議室へ入った。
Tôi vào phòng họp theo đúng sự hướng dẫn.
Ví dụ 2
感じたままに文章を書いてみた。
Tôi thử viết theo đúng điều mình cảm nhận.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.