Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N1

~ながら(固定表現) – nghĩa và ví dụ

nhóm biểu thức cố định có ながら, biểu thị trạng thái giữ nguyên từ trước, bẩm sinh, đáng tiếc hoặc sự nhún nhường

Mẫu ~ながら(固定表現) nghĩa là gì?

~ながら(固定表現) trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là nhóm biểu thức cố định có ながら, biểu thị trạng thái giữ nguyên từ trước, bẩm sinh, đáng tiếc hoặc sự nhún nhường.

Cách dùng ~ながら(固定表現)

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~ながら(固定表現)

ながら

Nghĩa: nhóm biểu thức cố định có ながら, biểu thị trạng thái giữ nguyên từ trước, bẩm sinh, đáng tiếc hoặc sự nhún nhường

Ví dụ 1

昔ながらの製法で菓子を作っている。

Người ta làm bánh theo phương pháp truyền thống từ xưa.

Ví dụ 2

残念ながら、ご希望には添えません。

Rất tiếc, chúng tôi không thể đáp ứng mong muốn của anh/chị.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu liên quan: 昔ながらの | 生まれながらにして | 残念ながら | 今さらながら | 及ばずながら | 勝手ながら

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...