~ながら(固定表現)
ながら
Nghĩa: nhóm biểu thức cố định có ながら, biểu thị trạng thái giữ nguyên từ trước, bẩm sinh, đáng tiếc hoặc sự nhún nhường
Ví dụ 1
昔ながらの製法で菓子を作っている。
Người ta làm bánh theo phương pháp truyền thống từ xưa.
Ví dụ 2
残念ながら、ご希望には添えません。
Rất tiếc, chúng tôi không thể đáp ứng mong muốn của anh/chị.