~をかねて
をかねて
Nghĩa: kết hợp một mục đích phụ với hoạt động chính, làm một việc kiêm việc khác
Ví dụ 1
運動をかねて駅まで歩いた。
Tôi đi bộ tới ga kết hợp vận động.
Ví dụ 2
視察をかねて地方の支店を訪れた。
Tôi thăm chi nhánh địa phương kết hợp khảo sát.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N1
kết hợp một mục đích phụ với hoạt động chính, làm một việc kiêm việc khác
~をかねて trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là kết hợp một mục đích phụ với hoạt động chính, làm một việc kiêm việc khác.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 6 · Ngày 5 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
をかねて
Nghĩa: kết hợp một mục đích phụ với hoạt động chính, làm một việc kiêm việc khác
Ví dụ 1
運動をかねて駅まで歩いた。
Tôi đi bộ tới ga kết hợp vận động.
Ví dụ 2
視察をかねて地方の支店を訪れた。
Tôi thăm chi nhánh địa phương kết hợp khảo sát.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.