~を前提として
をぜんていとして
Nghĩa: lấy một điều kiện hoặc giả định làm nền tảng để lập kế hoạch, thảo luận
Ví dụ 1
全員参加を前提として日程を組んだ。
Lịch được lập với tiền đề mọi người đều tham gia.
Ví dụ 2
安全が確保されることを前提として工事を再開する。
Công trình được tiếp tục với điều kiện tiên quyết là an toàn được đảm bảo.