~を機に
をきに
Nghĩa: lấy một sự kiện làm thời điểm chuyển biến để bắt đầu hoặc thay đổi điều gì
Ví dụ 1
結婚を機に生活習慣を見直した。
Nhân dịp kết hôn, tôi xem xét lại thói quen sinh hoạt.
Ví dụ 2
事故を機に安全基準が改められた。
Sau tai nạn, tiêu chuẩn an toàn được sửa đổi.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N1
lấy một sự kiện làm thời điểm chuyển biến để bắt đầu hoặc thay đổi điều gì
~を機に trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là lấy một sự kiện làm thời điểm chuyển biến để bắt đầu hoặc thay đổi điều gì.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome · Tuần 6 · Ngày 6 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
をきに
Nghĩa: lấy một sự kiện làm thời điểm chuyển biến để bắt đầu hoặc thay đổi điều gì
Ví dụ 1
結婚を機に生活習慣を見直した。
Nhân dịp kết hôn, tôi xem xét lại thói quen sinh hoạt.
Ví dụ 2
事故を機に安全基準が改められた。
Sau tai nạn, tiêu chuẩn an toàn được sửa đổi.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.