~折に
おりに
Nghĩa: vào dịp hoặc thời điểm thích hợp khi một việc xảy ra
Ví dụ 1
東京へお越しの折には、ぜひお立ち寄りください。
Khi có dịp đến Tokyo, xin hãy ghé qua.
Ví dụ 2
次回お会いした折に詳しく説明します。
Tôi sẽ giải thích chi tiết khi gặp lần tới.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N1
vào dịp hoặc thời điểm thích hợp khi một việc xảy ra
~折に trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là vào dịp hoặc thời điểm thích hợp khi một việc xảy ra.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
おりに
Nghĩa: vào dịp hoặc thời điểm thích hợp khi một việc xảy ra
Ví dụ 1
東京へお越しの折には、ぜひお立ち寄りください。
Khi có dịp đến Tokyo, xin hãy ghé qua.
Ví dụ 2
次回お会いした折に詳しく説明します。
Tôi sẽ giải thích chi tiết khi gặp lần tới.
Mẫu liên quan: 〜折に
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.