NにNを重ねて
NにNをかさねて
Nghĩa: lặp đi lặp lại hoặc chồng chất cùng một hành động, nỗ lực hay trải nghiệm qua nhiều lần để dẫn tới một kết quả
Ví dụ 1
失敗に失敗を重ねて、ようやく製品を完成させた。
Sau hết lần thất bại này đến lần thất bại khác, cuối cùng họ cũng hoàn thành sản phẩm.
Ví dụ 2
研究に研究を重ねて、新しい治療法を開発した。
Sau nhiều lần nghiên cứu nối tiếp nhau, họ đã phát triển được một phương pháp điều trị mới.