~もしないで
もしないで
Nghĩa: không hề làm ngay cả hành động tối thiểu được mong đợi rồi thực hiện việc khác
Ví dụ 1
挨拶もしないで部屋を出て行った。
Anh ấy rời phòng mà thậm chí không chào.
Ví dụ 2
確認もしないで決めつけてはいけない。
Không được kết luận khi còn chưa kiểm tra.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N1
không hề làm ngay cả hành động tối thiểu được mong đợi rồi thực hiện việc khác
~もしないで trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là không hề làm ngay cả hành động tối thiểu được mong đợi rồi thực hiện việc khác.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
もしないで
Nghĩa: không hề làm ngay cả hành động tối thiểu được mong đợi rồi thực hiện việc khác
Ví dụ 1
挨拶もしないで部屋を出て行った。
Anh ấy rời phòng mà thậm chí không chào.
Ví dụ 2
確認もしないで決めつけてはいけない。
Không được kết luận khi còn chưa kiểm tra.
Mẫu liên quan: Vもしないで
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.