~を踏まえて / ~を踏まえた
をふまえて / をふまえた
Nghĩa: dựa trên và có tính đến kinh nghiệm, sự thật, kết quả hoặc tình hình đã nêu để đưa ra quyết định, đánh giá hay hành động tiếp theo
Ví dụ 1
過去の失敗を踏まえて、次の計画を立てる。
Dựa trên những thất bại trong quá khứ, chúng tôi lập kế hoạch tiếp theo.
Ví dụ 2
調査結果を踏まえて、制度の見直しを進めることになった。
Dựa trên kết quả điều tra, người ta đã quyết định tiến hành xem xét lại chế độ.