~ながらも
ながらも
Nghĩa: mặc dù đúng là… nhưng…; thừa nhận trạng thái hoặc đặc điểm phía trước rồi nêu một kết quả tương phản, không bắt buộc phải mang nghĩa “vẫn cố gắng”
Ví dụ 1
狭いながらも、居心地のよい部屋だ。
Tuy căn phòng chật nhưng rất dễ chịu.
Ví dụ 2
彼は新人ながらも、重要な案件を任されている。
Tuy là nhân viên mới, anh ấy vẫn được giao một vụ việc quan trọng.