~を経て / ~を経た
をへて / をへた
Nghĩa: trải qua một khoảng thời gian, quá trình, giai đoạn hoặc trung gian A rồi mới đi đến kết quả hay trạng thái B
Ví dụ 1
長い交渉を経て、ようやく契約が成立した。
Trải qua quá trình đàm phán kéo dài, cuối cùng hợp đồng đã được ký kết.
Ví dụ 2
研修期間を経て、彼は正式にチームへ配属された。
Sau khi trải qua thời gian đào tạo, anh ấy chính thức được phân về đội.