~てみせる
てみせる
Nghĩa: quyết tâm sẽ thực hiện thành công để chứng minh cho người khác hoặc cho chính mình
Ví dụ 1
次の試験では必ず合格してみせる。
Kỳ thi tới tôi nhất định sẽ đỗ cho xem.
Ví dụ 2
この難しい仕事を一人で完成させてみせます。
Tôi sẽ hoàn thành công việc khó này một mình cho mọi người thấy.