~やしない
やしない
Nghĩa: phủ định mạnh trong khẩu ngữ rằng một việc hoàn toàn không xảy ra hoặc không được làm
Ví dụ 1
何度説明しても、彼は聞きやしない。
Giải thích bao nhiêu lần anh ấy cũng chẳng chịu nghe.
Ví dụ 2
そんな簡単な方法で問題は解決しやしない。
Vấn đề hoàn toàn không thể được giải quyết bằng cách đơn giản như vậy.