~ざるを得ない
ざるをえない
Nghĩa: không muốn nhưng xét hoàn cảnh thì không còn lựa chọn nào khác ngoài việc phải làm
Ví dụ 1
証拠がそろった以上、事実を認めざるを得ない。
Khi chứng cứ đã đầy đủ, không thể không thừa nhận sự thật.
Ví dụ 2
人手不足のため、計画を延期せざるを得なかった。
Do thiếu nhân lực, chúng tôi buộc phải hoãn kế hoạch.