~かれ~かれ
かれ
Nghĩa: dù ở mức này hay mức đối lập kia thì kết luận chung vẫn đúng; thường dùng trong các cặp cố định mang nghĩa “sớm hay muộn” hoặc “nhiều hay ít”
Ví dụ 1
悪いことをすれば、遅かれ早かれ責任を問われる。
Làm điều xấu thì sớm muộn gì cũng sẽ bị truy cứu trách nhiệm.
Ví dụ 2
多かれ少なかれ、誰にでも悩みはある。
Dù nhiều hay ít, ai cũng có nỗi phiền muộn.