~ても差し支えない
てもさしつかえない
Nghĩa: làm như vậy cũng không gây trở ngại hoặc không có vấn đề theo điều kiện hiện tại
Ví dụ 1
この資料は社内で共有しても差し支えない。
Tài liệu này có thể được chia sẻ trong công ty mà không có vấn đề gì.
Ví dụ 2
少し遅れて参加しても差し支えありません。
Tham gia muộn một chút cũng không sao.