Đang hội tụ linh khí…

Ngữ pháp JLPT N1

~だの~だの – nghĩa và ví dụ

nào là A, nào là B; liệt kê nhiều lời nói, lý do hoặc sự việc cùng loại với sắc thái khó chịu, coi nhẹ hay phê phán

Mẫu ~だの~だの nghĩa là gì?

~だの~だの trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là nào là A, nào là B; liệt kê nhiều lời nói, lý do hoặc sự việc cùng loại với sắc thái khó chịu, coi nhẹ hay phê phán.

Cách dùng ~だの~だの

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~だの~だの

だの~だの

Nghĩa: nào là A, nào là B; liệt kê nhiều lời nói, lý do hoặc sự việc cùng loại với sắc thái khó chịu, coi nhẹ hay phê phán

Ví dụ 1

彼は給料が安いだの、仕事がきついだの、文句ばかり言っている。

Anh ta chỉ toàn phàn nàn, nào là lương thấp, nào là công việc vất vả.

Ví dụ 2

子どもは犬が欲しいだの、猫も飼いたいだの、勝手なことを言っている。

Đứa trẻ cứ tùy tiện nói nào là muốn nuôi chó, nào là còn muốn nuôi mèo.

Mẫu dễ liên hệ khi học

Mẫu gần nghĩa: ~とか~とか

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...