~だの~だの
だの~だの
Nghĩa: nào là A, nào là B; liệt kê nhiều lời nói, lý do hoặc sự việc cùng loại với sắc thái khó chịu, coi nhẹ hay phê phán
Ví dụ 1
彼は給料が安いだの、仕事がきついだの、文句ばかり言っている。
Anh ta chỉ toàn phàn nàn, nào là lương thấp, nào là công việc vất vả.
Ví dụ 2
子どもは犬が欲しいだの、猫も飼いたいだの、勝手なことを言っている。
Đứa trẻ cứ tùy tiện nói nào là muốn nuôi chó, nào là còn muốn nuôi mèo.