~にしろ~にしろ / ~にせよ~にせよ
にしろ~にしろ / にせよ~にせよ
Nghĩa: dù là A hay B thì kết luận hoặc yêu cầu phía sau vẫn không thay đổi; đưa ra hai khả năng tiêu biểu rồi khẳng định điều chung cho cả hai
Ví dụ 1
行くにせよ行かないにせよ、早く返事をください。
Dù đi hay không đi thì hãy trả lời sớm.
Ví dụ 2
賛成するにしろ反対するにしろ、まず資料をよく読んでほしい。
Dù tán thành hay phản đối, trước hết tôi muốn mọi người đọc kỹ tài liệu.