感極まって
かんきわまって
Nghĩa: xúc động dâng đến cực điểm khiến khó kiểm soát lời nói hoặc nước mắt
Ví dụ 1
受賞者は感極まって言葉を失った。
Người nhận giải quá xúc động đến mức không nói nên lời.
Ví dụ 2
再会した二人は感極まって抱き合った。
Hai người quá xúc động khi gặp lại và ôm nhau.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N1
xúc động dâng đến cực điểm khiến khó kiểm soát lời nói hoặc nước mắt
感極まって trong kho ngữ pháp JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là xúc động dâng đến cực điểm khiến khó kiểm soát lời nói hoặc nước mắt.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Soumatome để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
かんきわまって
Nghĩa: xúc động dâng đến cực điểm khiến khó kiểm soát lời nói hoặc nước mắt
Ví dụ 1
受賞者は感極まって言葉を失った。
Người nhận giải quá xúc động đến mức không nói nên lời.
Ví dụ 2
再会した二人は感極まって抱き合った。
Hai người quá xúc động khi gặp lại và ôm nhau.
Mẫu liên quan: 感極まって | 光栄の至り | 若気の至り | 感激の至り
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.