良きにつけ悪しきにつけ
よきにつけあしきにつけ
Nghĩa: dù theo mặt tốt hay mặt xấu, trong bất kỳ đánh giá nào cũng vậy
Ví dụ 1
良きにつけ悪しきにつけ、彼の発言は注目を集める。
Dù tốt hay xấu, phát biểu của anh ấy luôn thu hút chú ý.
Ví dụ 2
良きにつけ悪しきにつけ、環境は人の成長に影響する。
Dù theo chiều tốt hay xấu, môi trường ảnh hưởng tới sự trưởng thành.