単一(たんいつ)民族(みんぞく)国家(こっか)。
Quốc gia đơn nhất dân tộc.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Đơn nhất
単一 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Đơn nhất.
Cách đọc là たんいつ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ, Tính từ đuôi な. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: たんいつ
Hán Việt: Đơn nhất
Loại từ: Danh từ, Tính từ đuôi な
Nguồn/bài: (blank)::Túi 21
単一(たんいつ)民族(みんぞく)国家(こっか)。
Quốc gia đơn nhất dân tộc.
単一(たんいつ)の基準(きじゅん)で評価(ひょうか)する。
Đánh giá theo một tiêu chuẩn duy nhất.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.