試行(しこう)錯誤(さくご)を繰り返す(くりかえす)。
Lặp lại thử nghiệm và sai lầm.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Thử nghiệm
試行 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Thử nghiệm.
Cách đọc là しこう.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: しこう
Hán Việt: Thí Hạnh
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: (blank)::Túi 41
試行(しこう)錯誤(さくご)を繰り返す(くりかえす)。
Lặp lại thử nghiệm và sai lầm.
新製品の市場投入に先立ち、大規模な試行が行われた。
Trước khi đưa sản phẩm mới ra thị trường, một cuộc thử nghiệm quy mô lớn đã được tiến hành.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.