犯行(はんこう)を教唆(きょうさ)する。
Xúi giục hành vi phạm tội.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Xúi giục
教唆 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Xúi giục.
Cách đọc là きょうさ.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: きょうさ
Hán Việt: Giao Toa
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: (blank)::Túi 45
犯行(はんこう)を教唆(きょうさ)する。
Xúi giục hành vi phạm tội.
彼は友人に不正行為を教唆した。
Anh ta đã xúi giục bạn bè thực hiện hành vi gian lận.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.