Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

寡黙 (かもく) – nghĩa và ví dụ

Ít nói, trầm lặng, kín đáo.

寡黙 nghĩa là gì?

寡黙 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Ít nói, trầm lặng, kín đáo..

寡黙 đọc thế nào?

Cách đọc là かもく.

Cách dùng 寡黙 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Tính từ đuôi な. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: かもく

Hán Việt: Quả Mặc

Loại từ: Danh từ / Tính từ đuôi な

Nguồn/bài: Túi 47

Ví dụ với 寡黙

彼は普段寡黙だが、いざという時には的確な意見を述べる。

Anh ấy thường trầm lặng nhưng khi cần thiết lại đưa ra những ý kiến xác đáng.

寡黙な人だと思われがちだが、実は心優しい。

Dù thường bị nghĩ là người ít nói, nhưng thực ra anh ấy rất tốt bụng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...