寡黙
かもく
Nghĩa: Ít nói, trầm lặng, kín đáo.
Loại: Danh từ / Tính từ đuôi な
Ví dụ 1
彼は普段寡黙だが、いざという時には的確な意見を述べる。
Anh ấy thường trầm lặng nhưng khi cần thiết lại đưa ra những ý kiến xác đáng.
Ví dụ 2
寡黙な人だと思われがちだが、実は心優しい。
Dù thường bị nghĩ là người ít nói, nhưng thực ra anh ấy rất tốt bụng.