Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

打設 (だせつ) – nghĩa và ví dụ

Đổ bê tông, thi công bê tông (vào khuôn). Thường dùng trong ngữ cảnh thi công xây dựng.

打設 nghĩa là gì?

打設 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Đổ bê tông, thi công bê tông (vào khuôn). Thường dùng trong ngữ cảnh thi công xây dựng..

打設 đọc thế nào?

Cách đọc là だせつ.

Cách dùng 打設 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ Suru. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: だせつ

Hán Việt: Đả thiết

Loại từ: Danh từ / Động từ Suru

Nguồn/bài: Túi 49

Ví dụ với 打設

本日のコンクリート打設は午前中に完了する予定です。

Việc đổ bê tông hôm nay dự kiến sẽ hoàn thành vào buổi sáng.

設計図に基づいて、正確な打設を行う必要があります。

Cần phải thực hiện việc đổ bê tông chính xác theo bản vẽ thiết kế.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...