Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

地中梁 (ちちゅうばり) – nghĩa và ví dụ

Dầm ngầm (dầm nằm dưới mặt đất, thường dùng trong móng).

地中梁 nghĩa là gì?

地中梁 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Dầm ngầm (dầm nằm dưới mặt đất, thường dùng trong móng)..

地中梁 đọc thế nào?

Cách đọc là ちちゅうばり.

Cách dùng 地中梁 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Thuật ngữ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ちちゅうばり

Hán Việt: Địa Trung Lương

Loại từ: Danh từ, Thuật ngữ

Nguồn/bài: Túi 49

Ví dụ với 地中梁

地中梁の配筋図を確認してください。

Hãy kiểm tra bản vẽ bố trí thép dầm ngầm.

この建物の地中梁は、深さ2メートルに設置されます。

Dầm ngầm của tòa nhà này được đặt ở độ sâu 2 mét.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...