Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

制動 (せいどう) – nghĩa và ví dụ

Hãm, phanh; cơ cấu hãm (của máy móc, đặc biệt là phanh xe).

制動 nghĩa là gì?

制動 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Hãm, phanh; cơ cấu hãm (của máy móc, đặc biệt là phanh xe)..

制動 đọc thế nào?

Cách đọc là せいどう.

Cách dùng 制動 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: せいどう

Hán Việt: Chế Động

Loại từ: Danh từ, Động từ する

Nguồn/bài: Túi 50

Ví dụ với 制動

重機の制動システムに異常があるため、すぐに点検が必要です。

Hệ thống phanh của máy công trình có vấn đề nên cần kiểm tra ngay lập tức.

傾斜地での作業中、不意に制動が効かなくなり危険な状況だった。

Trong quá trình làm việc trên địa hình dốc, phanh đột ngột mất tác dụng, tạo ra tình huống nguy hiểm.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...