制動
せいどう
Nghĩa: Hãm, phanh; cơ cấu hãm (của máy móc, đặc biệt là phanh xe).
Loại: Danh từ, Động từ する
Ví dụ 1
重機の制動システムに異常があるため、すぐに点検が必要です。
Hệ thống phanh của máy công trình có vấn đề nên cần kiểm tra ngay lập tức.
Ví dụ 2
傾斜地での作業中、不意に制動が効かなくなり危険な状況だった。
Trong quá trình làm việc trên địa hình dốc, phanh đột ngột mất tác dụng, tạo ra tình huống nguy hiểm.