Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

主体性 (しゅたいせい) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Tính chủ động, tinh thần tự giác, chủ thể tính

主体性 nghĩa là gì?

主体性 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tính chủ động, tinh thần tự giác, chủ thể tính.

主体性 đọc thế nào?

Cách đọc là しゅたいせい.

Cách dùng 主体性 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

主体性 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しゅたいせい

Hán Việt: Chủ Thể Tính

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 50

Ví dụ với 主体性

当社では、主体性を持って業務に取り組める人材を高く評価します。

Công ty chúng tôi đánh giá cao những nhân sự có thể chủ động trong công việc.

面接では、あなたのこれまでの経験における主体性をアピールしてください。

Trong buổi phỏng vấn, hãy thể hiện tính chủ động của bạn trong những kinh nghiệm đã có.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút