Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

主体性 và 積極性: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

主体性

しゅたいせい

Nghĩa: Tính chủ động, tinh thần tự giác, chủ thể tính

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

当社では、主体性を持って業務に取り組める人材を高く評価します。

Công ty chúng tôi đánh giá cao những nhân sự có thể chủ động trong công việc.

Ví dụ 2

面接では、あなたのこれまでの経験における主体性をアピールしてください。

Trong buổi phỏng vấn, hãy thể hiện tính chủ động của bạn trong những kinh nghiệm đã có.

Xem trang chi tiết 主体性 →

B

積極性

せっきょくせい

Nghĩa: Tính tích cực, sự chủ động

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

私はどのような仕事にも積極的に取り組むことができます。

Tôi có thể tích cực đảm nhận mọi công việc.

Ví dụ 2

彼女の積極性が評価され、チームリーダーに抜擢されました。

Tính tích cực của cô ấy được đánh giá cao và cô ấy đã được bổ nhiệm làm trưởng nhóm.

Xem trang chi tiết 積極性 →

主体性 và 積極性 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút