主体性
しゅたいせい
Nghĩa: Tính chủ động, tinh thần tự giác, chủ thể tính
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
当社では、主体性を持って業務に取り組める人材を高く評価します。
Công ty chúng tôi đánh giá cao những nhân sự có thể chủ động trong công việc.
Ví dụ 2
面接では、あなたのこれまでの経験における主体性をアピールしてください。
Trong buổi phỏng vấn, hãy thể hiện tính chủ động của bạn trong những kinh nghiệm đã có.