Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

呼称 (こしょう) – nghĩa và ví dụ

Hô hiệu, đọc to (để xác nhận), chỉ trỏ và hô to (指差し呼称)

呼称 nghĩa là gì?

呼称 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Hô hiệu, đọc to (để xác nhận), chỉ trỏ và hô to (指差し呼称).

呼称 đọc thế nào?

Cách đọc là こしょう.

Cách dùng 呼称 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ suru (呼称する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: こしょう

Hán Việt: Hô xưng / Hô hiệu

Loại từ: Danh từ, Động từ suru (呼称する)

Nguồn/bài: Túi 52

Ví dụ với 呼称

高所作業を行う際は、指差し呼称で安全確認を徹底してください。

Khi thực hiện công việc trên cao, hãy triệt để xác nhận an toàn bằng phương pháp chỉ trỏ và hô to.

危険箇所では、必ず二人一組で相互呼称を行い、注意を促しましょう。

Tại các vị trí nguy hiểm, nhất định phải làm việc theo nhóm hai người và thực hiện hô hiệu lẫn nhau để nhắc nhở cẩn thận.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...