Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

総合図 (そうごうず) – nghĩa và ví dụ

Bản vẽ tổng hợp / Bản vẽ phối hợp (composite drawing, coordinated drawing)

総合図 nghĩa là gì?

総合図 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Bản vẽ tổng hợp / Bản vẽ phối hợp (composite drawing, coordinated drawing).

総合図 đọc thế nào?

Cách đọc là そうごうず.

Cách dùng 総合図 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

総合図 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: そうごうず

Hán Việt: Tổng Hợp Đồ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 52

Ví dụ với 総合図

設備との干渉を確認するため、総合図を詳細に検討する必要があります。

Cần xem xét chi tiết bản vẽ tổng hợp để kiểm tra xung đột với thiết bị.

総合図の作成は、各専門工事間の調整に不可欠なプロセスです。

Việc lập bản vẽ tổng hợp là một quy trình không thể thiếu để phối hợp giữa các hạng mục chuyên môn.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...