Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

硬化 (こうか) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Sự đông cứng, sự hóa rắn, quá trình rắn chắc lại và phát triển cường độ của bê tông.

硬化 nghĩa là gì?

硬化 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sự đông cứng, sự hóa rắn, quá trình rắn chắc lại và phát triển cường độ của bê tông..

硬化 đọc thế nào?

Cách đọc là こうか.

Cách dùng 硬化 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ suru. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

硬化 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: こうか

Hán Việt: NGẠNH HÓA

Loại từ: Danh từ, Động từ suru

Nguồn/bài: Túi 52

Ví dụ với 硬化

コンクリートの硬化促進のため、冬季は保温養生が必須です。

Để đẩy nhanh quá trình đông cứng của bê tông, dưỡng hộ giữ nhiệt là bắt buộc vào mùa đông.

打設後24時間で初期硬化が始まり、型枠の取り外しが可能になります。

Quá trình đông cứng ban đầu bắt đầu sau 24 giờ kể từ khi đổ bê tông, cho phép tháo dỡ cốp pha.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút