コンクリートの硬化促進のため、冬季は保温養生が必須です。
Để đẩy nhanh quá trình đông cứng của bê tông, dưỡng hộ giữ nhiệt là bắt buộc vào mùa đông.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Sự đông cứng, sự hóa rắn, quá trình rắn chắc lại và phát triển cường độ của bê tông.
硬化 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sự đông cứng, sự hóa rắn, quá trình rắn chắc lại và phát triển cường độ của bê tông..
Cách đọc là こうか.
Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ suru. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: こうか
Hán Việt: NGẠNH HÓA
Loại từ: Danh từ, Động từ suru
Nguồn/bài: Túi 52
コンクリートの硬化促進のため、冬季は保温養生が必須です。
Để đẩy nhanh quá trình đông cứng của bê tông, dưỡng hộ giữ nhiệt là bắt buộc vào mùa đông.
打設後24時間で初期硬化が始まり、型枠の取り外しが可能になります。
Quá trình đông cứng ban đầu bắt đầu sau 24 giờ kể từ khi đổ bê tông, cho phép tháo dỡ cốp pha.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.