構造図には、引張力が作用する部材の鉄筋の仕様が詳細に示されている。
Trên bản vẽ kết cấu, thông số kỹ thuật thép của các cấu kiện chịu lực kéo được thể hiện chi tiết.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Lực kéo căng, lực căng (tensile force).
引張力 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Lực kéo căng, lực căng (tensile force)..
Cách đọc là ひっぱりりょく.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ひっぱりりょく
Hán Việt: Dẫn Trương Lực
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Túi 52
構造図には、引張力が作用する部材の鉄筋の仕様が詳細に示されている。
Trên bản vẽ kết cấu, thông số kỹ thuật thép của các cấu kiện chịu lực kéo được thể hiện chi tiết.
この梁の設計では、地震時に発生する引張力を考慮し、適切な配筋を行う必要がある。
Trong thiết kế dầm này, cần phải bố trí thép phù hợp, có xét đến lực kéo phát sinh khi động đất.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.