Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

引張強度 (ひっぱりきょうど) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Cường độ kéo, độ bền kéo (khả năng chịu lực kéo của vật liệu).

引張強度 nghĩa là gì?

引張強度 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Cường độ kéo, độ bền kéo (khả năng chịu lực kéo của vật liệu)..

引張強度 đọc thế nào?

Cách đọc là ひっぱりきょうど.

Cách dùng 引張強度 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

引張強度 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ひっぱりきょうど

Hán Việt: Dẫn Trương Cường Độ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 54

Ví dụ với 引張強度

この鉄筋の引張強度は、設計基準を十分に満たしていますか。

Cường độ kéo của thanh cốt thép này có đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn thiết kế không?

試験片の引張強度を測定し、材料の品質を厳しく確認する。

Đo cường độ kéo của mẫu thử để kiểm tra chất lượng vật liệu một cách nghiêm ngặt.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút