Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

圧縮強度 (あっしゅくきょうど) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Cường độ chịu nén (của bê tông)

圧縮強度 nghĩa là gì?

圧縮強度 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Cường độ chịu nén (của bê tông).

圧縮強度 đọc thế nào?

Cách đọc là あっしゅくきょうど.

Cách dùng 圧縮強度 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

圧縮強度 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: あっしゅくきょうど

Hán Việt: Áp Súc Cường Độ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 52

Ví dụ với 圧縮強度

コンクリートの圧縮強度が設計基準値を満たしているかを確認します。

Chúng tôi sẽ kiểm tra xem cường độ chịu nén của bê tông có đạt giá trị tiêu chuẩn thiết kế hay không.

報告書には、各打設ロットの圧縮強度試験結果を記載してください。

Vui lòng ghi kết quả thử nghiệm cường độ chịu nén của từng lô đổ bê tông vào báo cáo.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút