Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

圧縮強度 và 引張強度: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

圧縮強度

あっしゅくきょうど

Nghĩa: Cường độ chịu nén (của bê tông)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

コンクリートの圧縮強度が設計基準値を満たしているかを確認します。

Chúng tôi sẽ kiểm tra xem cường độ chịu nén của bê tông có đạt giá trị tiêu chuẩn thiết kế hay không.

Ví dụ 2

報告書には、各打設ロットの圧縮強度試験結果を記載してください。

Vui lòng ghi kết quả thử nghiệm cường độ chịu nén của từng lô đổ bê tông vào báo cáo.

Xem trang chi tiết 圧縮強度 →

B

引張強度

ひっぱりきょうど

Nghĩa: Cường độ kéo, độ bền kéo (khả năng chịu lực kéo của vật liệu).

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

この鉄筋の引張強度は、設計基準を十分に満たしていますか。

Cường độ kéo của thanh cốt thép này có đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn thiết kế không?

Ví dụ 2

試験片の引張強度を測定し、材料の品質を厳しく確認する。

Đo cường độ kéo của mẫu thử để kiểm tra chất lượng vật liệu một cách nghiêm ngặt.

Xem trang chi tiết 引張強度 →

圧縮強度 và 引張強度 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút