Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

応力 (おうりょく) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Ứng suất (lực tác dụng lên vật liệu)

応力 nghĩa là gì?

応力 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Ứng suất (lực tác dụng lên vật liệu).

応力 đọc thế nào?

Cách đọc là おうりょく.

Cách dùng 応力 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

応力 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: おうりょく

Hán Việt: Ứng lực

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 52

Ví dụ với 応力

この梁の最大応力は許容範囲内であるか、計算で確認する必要がある。

Cần phải tính toán để xác nhận liệu ứng suất tối đa của dầm này có nằm trong giới hạn cho phép hay không.

材料の応力集中は、構造物の破損の原因となることがあります。

Sự tập trung ứng suất của vật liệu có thể là nguyên nhân gây hỏng hóc cấu trúc.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút