応力
おうりょく
Nghĩa: Ứng suất (lực tác dụng lên vật liệu)
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
この梁の最大応力は許容範囲内であるか、計算で確認する必要がある。
Cần phải tính toán để xác nhận liệu ứng suất tối đa của dầm này có nằm trong giới hạn cho phép hay không.
Ví dụ 2
材料の応力集中は、構造物の破損の原因となることがあります。
Sự tập trung ứng suất của vật liệu có thể là nguyên nhân gây hỏng hóc cấu trúc.