Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

荷重 (かじゅう) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Tải trọng, sức tải.

荷重 nghĩa là gì?

荷重 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Tải trọng, sức tải..

荷重 đọc thế nào?

Cách đọc là かじゅう.

Cách dùng 荷重 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

荷重 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: かじゅう

Hán Việt: Hà Trọng

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 54

Ví dụ với 荷重

コンクリートが十分に硬化するまで、型枠への過度な荷重は避けるべきです。

Cần tránh tải trọng quá mức lên cốp pha cho đến khi bê tông đã đông cứng hoàn toàn.

報告書では、養生期間中の仮設材による荷重が適切に管理されていることを確認しました。

Báo cáo đã xác nhận rằng tải trọng do vật liệu tạm thời trong suốt thời gian dưỡng hộ đã được quản lý một cách thích hợp.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút