Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

二度締め (にどじめ) – nghĩa và ví dụ

Việc siết chặt bu lông, ốc vít hoặc mối nối hai lần để đảm bảo độ chắc chắn và an toàn, tránh lỏng lẻo. Thường là siết sơ bộ rồi siết chặt lại.

二度締め nghĩa là gì?

二度締め trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Việc siết chặt bu lông, ốc vít hoặc mối nối hai lần để đảm bảo độ chắc chắn và an toàn, tránh lỏng lẻo. Thường là siết sơ bộ rồi siết chặt lại..

二度締め đọc thế nào?

Cách đọc là にどじめ.

Cách dùng 二度締め trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ nhóm 2 (二度締めする). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: にどじめ

Hán Việt: Nhị Độ Độn

Loại từ: Danh từ, Động từ nhóm 2 (二度締めする)

Nguồn/bài: Túi 52

Ví dụ với 二度締め

足場パイプの緊結部には、安全のため必ず二度締めを行ってください。

Đối với các mối nối của ống giàn giáo, hãy luôn thực hiện siết hai lần để đảm bảo an toàn.

作業前点検で、各部材の二度締めが適切に行われているかを確認します。

Trong kiểm tra trước khi làm việc, chúng tôi sẽ xác nhận xem việc siết hai lần các linh kiện đã được thực hiện đúng cách chưa.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...