Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

汚損 (おそん) – nghĩa và ví dụ

Sự ô nhiễm, hư hại do bẩn thỉu, ăn mòn, hoặc tác động của chất bẩn.

汚損 nghĩa là gì?

汚損 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sự ô nhiễm, hư hại do bẩn thỉu, ăn mòn, hoặc tác động của chất bẩn..

汚損 đọc thế nào?

Cách đọc là おそん.

Cách dùng 汚損 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する (汚損する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

汚損 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: おそん

Hán Việt: Ô tổn

Loại từ: Danh từ, Động từ する (汚損する)

Nguồn/bài: Túi 53

Ví dụ với 汚損

足場材に油や泥の汚損がないか、使用前に必ず点検すること。

Trước khi sử dụng, phải luôn kiểm tra xem vật liệu giàn giáo có bị dính dầu hoặc bùn bẩn gây hư hại không.

雨水による鉄筋の汚損を防ぐため、適切な保護が必要です。

Cần có biện pháp bảo vệ thích hợp để ngăn chặn cốt thép bị hư hại do nước mưa.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...