Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

腐食汚損: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

腐食

ふしょく

Nghĩa: Ăn mòn, gỉ sét (đặc biệt kim loại)

Loại: Danh từ, Động từ (する)

Ví dụ 1

足場パイプに著しい腐食が見られる場合は、交換が必要です。

Nếu phát hiện ống giàn giáo bị ăn mòn nghiêm trọng, cần phải thay thế.

Ví dụ 2

海辺の建設現場では、塩害による金属の腐食に特に注意を払うべきです。

Tại công trường xây dựng ven biển, cần đặc biệt chú ý đến sự ăn mòn kim loại do muối biển.

Xem trang chi tiết 腐食 →

B

汚損

おそん

Nghĩa: Sự ô nhiễm, hư hại do bẩn thỉu, ăn mòn, hoặc tác động của chất bẩn.

Loại: Danh từ, Động từ する (汚損する)

Ví dụ 1

足場材に油や泥の汚損がないか、使用前に必ず点検すること。

Trước khi sử dụng, phải luôn kiểm tra xem vật liệu giàn giáo có bị dính dầu hoặc bùn bẩn gây hư hại không.

Ví dụ 2

雨水による鉄筋の汚損を防ぐため、適切な保護が必要です。

Cần có biện pháp bảo vệ thích hợp để ngăn chặn cốt thép bị hư hại do nước mưa.

Xem trang chi tiết 汚損 →

腐食汚損 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...