Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

折損 (せっそん) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

Sự gãy, đứt, hỏng do gãy lìa hoặc vỡ vụn.

折損 nghĩa là gì?

折損 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sự gãy, đứt, hỏng do gãy lìa hoặc vỡ vụn..

折損 đọc thế nào?

Cách đọc là せっそん.

Cách dùng 折損 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ, Động từ する (折損する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

折損 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: せっそん

Hán Việt: Chiết tổn

Loại từ: Danh từ, Động từ する (折損する)

Nguồn/bài: Túi 53

Ví dụ với 折損

クランプの折損は足場の崩壊につながるため、厳重な点検が必要です。

Việc cùm bị gãy có thể dẫn đến sự sụp đổ của giàn giáo, do đó cần kiểm tra nghiêm ngặt.

材料の耐用年数を超えると、折損のリスクが増大します。

Khi vượt quá tuổi thọ sử dụng của vật liệu, nguy cơ gãy đứt sẽ tăng lên.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...