Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

個人用保護具 (こじんようほごぐ) – nghĩa và ví dụ

Thiết bị bảo hộ cá nhân (PPE - Personal Protective Equipment)

個人用保護具 nghĩa là gì?

個人用保護具 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Thiết bị bảo hộ cá nhân (PPE - Personal Protective Equipment).

個人用保護具 đọc thế nào?

Cách đọc là こじんようほごぐ.

Cách dùng 個人用保護具 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: こじんようほごぐ

Hán Việt: Cá Nhân Dụng Hộ Hộ Cụ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Túi 53

Ví dụ với 個人用保護具

今日の朝礼で、個人用保護具の正しい着用方法について説明します。

Trong buổi họp sáng nay, tôi sẽ giải thích về cách đeo thiết bị bảo hộ cá nhân đúng cách.

高所作業を行う際は、必ず個人用保護具を装着してください。

Khi thực hiện công việc trên cao, hãy luôn trang bị thiết bị bảo hộ cá nhân.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...